transalpin

Học thuật
Thân thiện
transalpin

Le train transalpin traverse les montagnes enneigées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bên kia dãy núi An-pơ: Từ này dùng để chỉ một vị trí địanằmphía bên kia dãy núi Alps khi so với vị trí của người nói hoặc một điểm tham chiếu. Từ góc nhìn của người La cổ đại, thường chỉ các vùng đất phía Bắc dãy Alps.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les régions transalpines étaient difficiles d'accès pour les Romains. (Các vùng đất bên kia dãy An-pơ rất khó tiếp cận đối với người La .)
    • Il a étudié l'histoire des peuples transalpins. (Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của các dân tộc sống bên kia dãy An-pơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn chương hoặc lịch sử: Từ này thường được dùng trong các văn bản lịch sử, địahoặc văn chương để mô tả một cách trang trọng hoặc cổ điển.
    • Les conquêtes transalpines de Jules César. (Những cuộc chinh phục vùng đất bên kia dãy An-pơ của Julius Caesar.)
Biến thể từ gần giống
  • Cisalpin (adj): Bên nầy dãy núi An-pơ. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp, chỉ vị trícùng phía với người nói so với dãy Alps.
    • La Gaule cisalpine. (Xứ Gaul bên nầy dãy An-pơ.)
Từ đồng nghĩa
  • D'outre-monts: (Từ cổ, trang trọng) Ở bên kia các ngọn núi. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh văn chương.
transalpin

Le train transalpin traverse les montagnes enneigées.

tính từ
  1. bên kia núi An-pơ