transatlantic

/'trænz'ælpain/
Học thuật
Thân thiện
transatlantic

A transatlantic flight connects New York and London.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bên kia Đại Tây Dương: Chỉ vị trí địa phía bên kia của Đại Tây Dương, thường dùng để chỉ quan hệ giữa châu Âu Bắc Mỹ.
    • Vượt Đại Tây Dương: Mô tả hành động, sự kiện hoặc sự vật di chuyển, kết nối hoặc xảy ra qua Đại Tây Dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has strong transatlantic partnerships. (Công ty những quan hệ đối tác xuyên Đại Tây Dương vững chắc.)
    • A transatlantic cable connects the two continents. (Một cáp cáp viễn thông xuyên Đại Tây Dương kết nối hai lục địa.)
    • They discussed transatlantic trade agreements. (Họ thảo luận về các hiệp định thương mại xuyên Đại Tây Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transatlantic relations": quan hệ xuyên Đại Tây Dương, thường chỉ quan hệ ngoại giao, kinh tế giữa Bắc Mỹ châu Âu.

    • The summit focused on strengthening transatlantic relations. (Hội nghị thượng đỉnh tập trung vào việc tăng cường quan hệ xuyên Đại Tây Dương.)
  • "Transatlantic accent": một kiểu phát âm tiếng Anh lịch sử, không đặc trưng cho một vùng cụ thể nào, từng được sử dụng trong giới thượng lưu điện ảnh Mỹ.

    • Old Hollywood actors often spoke with a transatlantic accent. (Các diễn viên Hollywood thời xưa thường nói với một kiểu giọng xuyên Đại Tây Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Transatlanticism (danh từ): khái niệm hoặc tư tưởng về sự hợp tác liên kết xuyên Đại Tây Dương.
  • Transatlantically (trạng từ): một cách xuyên Đại Tây Dương.
Từ đồng nghĩa
  • Cross-Atlantic: xuyên Đại Tây Dương (ít phổ biến hơn, thường dùng trong ngữ cảnh mô tả tương tự).
  • Transoceanic: xuyên đại dương (nghĩa rộng hơn, bao gồm các đại dương khác ngoài Đại Tây Dương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ, không phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "transatlantic".)

transatlantic

A transatlantic flight connects New York and London.

tính từ
  1. bên kia Đại tây dương
  2. vượt Đại tây dương
    • a transatlantic flight
      cuộc bay vượt Đại tây dương