transcalent

/træns'keilənt/
Học thuật
Thân thiện
transcalent

A scientist places a transcalent metal rod into a beaker of hot water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dẫn nhiệt: "transcalent" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu trong vật , dùng để mô tả tính chất của một vật liệu cho phép nhiệt truyền qua một cách dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Metals are typically transcalent materials. (Kim loại thường những vật liệu dẫn nhiệt.)
    • The transcalent property of copper makes it ideal for cookware. (Tính chất dẫn nhiệt của đồng khiến lý tưởng cho đồ dùng nhà bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "transcalent medium": môi trường dẫn nhiệt.
    • The experiment requires a transcalent medium to transfer the heat effectively. (Thí nghiệm yêu cầu một môi trường dẫn nhiệt để truyền nhiệt hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Transcalency (danh từ): khả năng dẫn nhiệt, tính dẫn nhiệt.
    • The transcalency of the new alloy is being tested. (Khả năng dẫn nhiệt của hợp kim mới đang được kiểm tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Thermally conductive: dẫn nhiệt.
  • Heat-conducting: dẫn nhiệt.
Từ trái nghĩa
  • Attenuant: (trong ngữ cảnh này) vật liệu cách nhiệt.
  • Thermal insulator: chất cách nhiệt.
transcalent

A scientist places a transcalent metal rod into a beaker of hot water.

tính từ
  1. (vật ) dẫn nhiệt