transceiver

/træn'si:və/
Học thuật
Thân thiện
transceiver

A radio operator adjusts the dials on a transceiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy thu phát: Một thiết bị điện tử kết hợp cả chức năng thu (receiver) phát (transmitter) tín hiệu trong một đơn vị duy nhất. được sử dụng rộng rãi trong viễn thông mạng máy tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new router has a built-in Wi-Fi transceiver. (Bộ định tuyến mới một máy thu phát Wi-Fi tích hợp.)
    • The technician replaced the faulty transceiver on the radio tower. (Kỹ thuật viên đã thay thế máy thu phát bị lỗi trên tháp phát thanh.)
    • This satellite phone uses a powerful transceiver to communicate. (Chiếc điện thoại vệ tinh này sử dụng một máy thu phát mạnh để liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Optical transceiver": Máy thu phát quang, một loại thiết bị chuyển đổi tín hiệu điện thành tín hiệu quang (ánh sáng) để truyền qua cáp quang ngược lại.
    • Data centers rely on high-speed optical transceivers. (Các trung tâm dữ liệu phụ thuộc vào các máy thu phát quang tốc độ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Transmitter (n): Máy phát, thiết bị chỉ chức năng phát tín hiệu.
  • Receiver (n): Máy thu, thiết bị chỉ chức năng nhận tín hiệu.
  • Transceiver module (n): -đun thu phát, một thành phần có thể tháo rời thực hiện chức năng thu phát.
Từ đồng nghĩa
  • Two-way radio: Máytuyến hai chiều (một dạng cụ thể của máy thu phát).
  • Transceiver unit: Đơn vị thu phát.
transceiver

A radio operator adjusts the dials on a transceiver.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của transmitter-receiver) máy thu phát