transection

/træn'sekʃn/
Học thuật
Thân thiện
transection

A scientist examines a transection of a plant stem under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cắt ngang: Hành động cắt ngang qua một vật thể, thường để tạo ra một mặt phẳng hoặc để nghiên cứu cấu trúc bên trong.
    • Mặt cắt ngang: Bề mặt hoặc hình ảnh được tạo ra khi cắt ngang qua một vật thể, cho thấy cấu trúc bên trong của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The biologist studied the transection of the plant stem under the microscope. (Nhà sinh vật học nghiên cứu mặt cắt ngang của thân cây dưới kính hiển vi.)
    • A clean transection of the nerve was necessary for the experiment. (Một vết cắt ngang sạch sẽ của dây thần kinh cần thiết cho thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a transection": thực hiện một vết cắt ngang.

    • The surgeon had to perform a precise transection of the tissue. (Bác sĩ phẫu thuật phải thực hiện một vết cắt ngang chính xác vào .)
  • "cross-sectional view": hình ảnh mặt cắt ngang (cách diễn đạt khác cho "transection").

    • The diagram shows a cross-sectional view of the geological layers. (Biểu đồ cho thấy hình ảnh mặt cắt ngang của các lớp địa chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Transect (động từ): cắt ngang qua, đi ngang qua một khu vực để khảo sát.

    • The team will transect the forest to study biodiversity. (Nhóm sẽ đi cắt ngang qua khu rừng để nghiên cứu đa dạng sinh học.)
  • Cross-section (danh từ): mặt cắt ngang (từ đồng nghĩa phổ biến).

    • The cross-section of the tree trunk revealed its age. (Mặt cắt ngang của thân cây tiết lộ tuổi của .)
Từ đồng nghĩa
  • Cross-section: mặt cắt ngang.
  • Section: mặt cắt, lát cắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "transection")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "transection")

transection

A scientist examines a transection of a plant stem under a microscope.

danh từ
  1. sự cắt ngang
  2. mặt cắt ngang

Từ gần giống