transaction

/træn'zækʃn/
danh từ
  1. sự thực hiện; sự giải quyết
    • to spend much time on the transaction of the business
      mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
  2. sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
    • we have had no transactions with that firm
      chúng tôi không quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó
  3. (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
    • transactions of the 5 th conference on atomic energy
      văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

transaction
A customer completes a transaction at a grocery store checkout.