Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet), Computing (FOLDOC), French - Vietnamese)
Jump to user comments
danh từ
  • sự thực hiện; sự giải quyết
    • to spend much time on the transaction of the business
      mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
  • sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
    • we have had no transactions with that firm
      chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó
  • (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
    • transactions of the 5 th conference on atomic energy
      văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử
Related words
Related search result for "transaction"
Comments and discussion on the word "transaction"