transferability

/træns,fə:rə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
transferability

Sterling transferability allows for easier international trade settlements.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất có thể dời chuyển, tính có thể chuyển giao: Chất lượng của một thứ đó (như kỹ năng, tín chỉ, quyền lợi, tài sản) có thể được chuyển từ người này sang người khác, từ nơi này sang nơi khác, hoặc từ tình huống này sang tình huống khác.
    • Tính chất có thể nhượng được: Đặc điểm của một quyền lợi hoặc tài sản có thể được chuyển nhượng hợp pháp cho một bên khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The transferability of university credits makes it easier for students to study abroad. (Tính có thể chuyển giao của tín chỉ đại học giúp sinh viên dễ dàng đi du học hơn.)
    • One key advantage of this professional certification is its international transferability. (Một lợi thế chính của chứng chỉ chuyên môn này tính có thể chuyển giao quốc tế của .)
    • The contract discusses the transferability of the lease to a new tenant. (Hợp đồng thảo luận về tính có thể nhượng lại hợp đồng thuê nhà cho một người thuê mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Limited transferability": Tính chuyển giao hạn chế.
    • The scholarship has limited transferability and can only be used at the original institution. (Học bổng tính chuyển giao hạn chế chỉ có thể được sử dụng tại cơ sở giáo dục ban đầu.)
  • "Skill transferability": Tính chuyển giao kỹ năng.
    • Her experience in project management has high skill transferability to many different industries. (Kinh nghiệm quản lý dự án của ấy tính chuyển giao kỹ năng cao sang nhiều ngành công nghiệp khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Transferable (tính từ): Có thể chuyển giao, có thể chuyển nhượng.
    • A transferable skill. (Một kỹ năng có thể chuyển giao.)
  • Transfer (động từ/danh từ): Chuyển giao, sự chuyển giao.
    • To transfer knowledge. (Chuyển giao kiến thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Portability: Tính di động, tính có thể mang theo (thường dùng cho quyền lợi, thiết bị).
  • Assignability: Tính có thể chuyển nhượng (trong bối cảnh pháp , hợp đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho danh từ 'transferability')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'transferability')

transferability

Sterling transferability allows for easier international trade settlements.

danh từ
  1. tính chất có thể dời chuyển
  2. tính chất có thể nhượng được