transfigurer

ngoại động từ
  1. thay hình đổi dạng
    • L'aurore a transfiguré la nature
      rạng đông đã thay hình đổi dạng cho tạo vật
  2. (nghĩa bóng) chuyển biến
    • Son influence a transfiguré le jeune homme
      ảnh hưởng của ông ấy đã chuyển biến chàng thanh niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transfigurer"