transfini

Học thuật
Thân thiện
transfini

Un mathématicien étudie un nombre transfini dans un livre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Siêu hạn: Thuật ngữ toán học dùng để mô tả các số vượt ra ngoài phạm vi của các số tự nhiên hữu hạn, liên quan đếnthuyết tập hợp các khái niệm về vô hạn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La théorie des ensembles introduit le concept de nombre transfini. (Lý thuyết tập hợp giới thiệu khái niệm số siêu hạn.)
    • L'analyse de ces suites nécessite un raisonnement transfini. (Việc phân tích các dãy này đòi hỏi lập luận siêu hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ordinal transfini": Số thứ tự siêu hạn, dùng để mở rộng khái niệm số thứ tự vượt ra ngoài tập hợp hữu hạn.

    • ω (omega) est le plus petit ordinal transfini. (ω (omega) là số thứ tự siêu hạn nhỏ nhất.)
  • "Cardinal transfini": Lực lượng siêu hạn, dùng để so sánh "kích thước" của các tập hợp vô hạn.

    • Le cardinal transfini de l'ensemble des nombres naturels est ℵ₀ (aleph-zéro). (Lực lượng siêu hạn của tập hợp các số tự nhiên là ℵ₀ (aleph-không).)
Biến thể từ gần giống
  • Transfiniment (phó từ): Một cách siêu hạn.
  • Transfinité (danh từ giống cái): Tính chất siêu hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Infini (tính từ): Vô hạn. (Lưu ý: "transfini" thường chỉ các cấp độ hoặc loại vô hạn cụ thể trongthuyết tập hợp, trong khi "infini" mang nghĩa tổng quát hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Raisonnement par récurrence transfinie: Phương pháp quy nạp siêu hạn, một kỹ thuật chứng minh mở rộng nguyênquy nạp toán học cho các tập thứ tự siêu hạn.
    • La preuve de ce théorème utilise une récurrence transfinie. (Chứng minh của địnhnày sử dụng phương pháp quy nạp siêu hạn.)
transfini

Un mathématicien étudie un nombre transfini dans un livre.

tính từ
  1. (toán học) siêu hạn
    • Nombre transfini
      số siêu hạn

Từ có nhắc đến "transfini"