transhumance

Học thuật
Thân thiện
transhumance

Les éleveurs conduisent leurs moutons en transhumance vers les pâturages d'été.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chăn thả luân chuyển theo mùa: Chỉ tập quán chăn nuôi du mục, di chuyển đàn gia súc (như cừu, , ) theo mùa giữa các vùng đồng bằng vùng núi để tìm kiếm đồng cỏ tươi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La transhumance est une tradition pastorale importante dans les Alpes. (Transhumancemột truyền thống chăn thả quan trọngvùng Alps.)
    • Chaque été, on peut assister à la transhumance des moutons vers les hauts pâturages. (Mỗi mùa hè, người ta có thể chứng kiến cảnh chuyển đàn cừu lên các đồng cỏ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la transhumance": thực hiện việc chăn thả luân chuyển.

    • Les bergers font la transhumance depuis des siècles. (Những người chăn cừu đã thực hiện việc chăn thả luân chuyển qua nhiều thế kỷ.)
  • "Voie de transhumance": tuyến đường chăn thả luân chuyển.

    • Ces chemins sont d'anciennes voies de transhumance. (Những con đường nàynhững tuyến đường chăn thả luân chuyển cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Transhumer (động từ): di chuyển đàn gia súc theo mùa.

    • Ils transhument leurs bêtes en juin. (Họ chuyển đàn gia súc của họ vào tháng Sáu.)
  • Pastoralisme (danh từ giống đực): hình thức chăn nuôi du mục.

  • Estive (danh từ giống cái): đồng cỏ trên núi cao dùng vào mùa hè; cũng chỉ thời kỳ gia súctrên đó.
Từ đồng nghĩa
  • Migration pastorale: sự di cư chăn thả.
  • Déplacement saisonnier des troupeaux: sự di chuyển đàn gia súc theo mùa.
Thành ngữ liên quan
  • Être en transhumance: đang trong thời kỳ/trên đường chuyển đàn.
    • Le village est vide, tout le monde est en transhumance. (Ngôi làng trống vắng, mọi người đang trên đường chuyển đàn.)
transhumance

Les éleveurs conduisent leurs moutons en transhumance vers les pâturages d'été.

danh từ giống cái
  1. sự chuyển lên chăn thảnúi (súc vật trong vụ )