transhumer

ngoại động từ
  1. chuyển lên chăn thảnúi (trong vụ )
  2. (nông nghiệp) đánh đi trồng chỗ khác
    • Transhumer un arbre
      đánh một cây đi trồng chổ khác
nội động từ
  1. chuyển lên núi ăn cỏ
    • Des moutons qui transhument
      những con cừu chuyển lên núi ăn cỏ
  2. đổi bọng, đổi tổ (ong)
    • Des abeilles qui transhument
      những con ong mật đổi bọng