transiger

nội động từ
  1. dàn xếp, thỏa hiệp, nhân nhượng
    • Mieux vaut transiger que plaider
      dàn xếp còn hơn là kiện cáo
    • Il ne faut pas transiger avec l'erreur
      không nên thỏa hiệp với sai lầm
    • Il faut transiger avec elle
      phải nhân nhượng với cô ta
    • Transiger avec sa conscience
      thỏa hiệp với lương tâm
    • Transiger avec son devoir
      nhân nhượng với mình trong nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transiger"

transiger
Deux amis décident de transiger pour partager le dernier morceau de gâteau.