transistor
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bóng bán dẫn, tranzito : Một linh kiện bán dẫn nhỏ, thường được làm từ silicon hoặc germanium, có khả năng khuếch đại tín hiệu điện, chuyển mạch điện tử hoặc ổn định điện áp. Nó là thành phần cơ bản trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại. Ví dụ sử dụng Danh từ : The invention of the transistor revolutionized electronics. (Việc phát minh ra bóng bán dẫn đã cách mạng hóa...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Linh kiện bán dẫn : Một linh kiện điện tử nhỏ, thường làm bằng silicon hoặc germanium, dùng để khuếch đại, ổn định điện áp hoặc đóng cắt tín hiệu điện. Nó là thành phần cơ bản trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại. Máy thu thanh bán dẫn : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ một chiếc radio nhỏ, di động sử dụng linh kiện bán dẫn thay vì đèn điện tử chân không. Ví dụ sử d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A small electronic device made of semiconductor material (such as silicon or germanium) that can amplify electrical signals or act as a switch. It is a fundamental component in modern electronics, used to control the flow of electrical current. Transistors replaced larger, less efficient vacuum tubes. 2. (Informal, dated) A transistor radio: A portable radio receiver that u...
See full definition →