transistor

/træn'sistə/
Học thuật
Thân thiện
transistor

Un technicien teste un transistor sur une carte de circuit imprimé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Linh kiện bán dẫn: Một linh kiện điện tử nhỏ, thường làm bằng silicon hoặc germanium, dùng để khuếch đại, ổn định điện áp hoặc đóng cắt tín hiệu điện. thành phần cơ bản trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại.
    • Máy thu thanh bán dẫn: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ một chiếc radio nhỏ, di động sử dụng linh kiện bán dẫn thay vì đèn điện tử chân không.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'invention du transistor a révolutionné l'électronique. (Việc phát minh ra linh kiện bán dẫn đã cách mạng hóa ngành điện tử.)
    • Ce circuit utilise plusieurs transistors pour amplifier le signal. (Mạch này sử dụng nhiều linh kiện bán dẫn để khuếch đại tín hiệu.)
    • Mon grand-père écoutait les informations sur son vieux transistor. (Ông tôi nghe tin tức trên chiếc máy thu thanh bán dẫn của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transistor à effet de champ (TEC)": Linh kiện bán dẫn hiệu ứng trường. Một loại linh kiện bán dẫn sử dụng điện trường để điều khiển dòng điện.
    • Les transistors à effet de champ sont très utilisés dans les circuits intégrés. (Các linh kiện bán dẫn hiệu ứng trường được sử dụng rất nhiều trong mạch tích hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Transistorisé (adj): Được trang bị hoặc sử dụng linh kiện bán dẫn.
    • Une radio transistorisée. (Một chiếc radio dùng linh kiện bán dẫn.)
  • Tranzito: Từ phiên âm tiếng Việt của "transistor", thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành .
Từ đồng nghĩa
  • (Trong ngữ cảnh kỹ thuật) Composant semi-conducteur: Linh kiện bán dẫn.
  • (Trong ngữ cảnh máy thu thanh) Poste à transistors: Máy thu thanh bán dẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào với từ này)

transistor

Un technicien teste un transistor sur une carte de circuit imprimé.

danh từ giống đực
  1. tranzito, đèn tinh thể, đèn tinh thể ba cực
    • Transistor à avalanche
      tranzito thác
    • Transistor à barrière de surface
      tranzito lớp chặn
    • Transistor à base diffusée
      tranzito lớp khuếch tán
    • Transistor à base à la masse
      tranzito gốc nối đất
    • Transistor à collecteur à la masse
      tranzito góp nối đất
    • Transistor de commutation
      tranzito chuyển mạch
    • Transistor de puissance
      tranzito công suất
    • Transistor à contact/transistor à pointe
      tranzito tiếp điểm
    • Transistor à jonction/transistor à unijonction
      tranzito tiếp giáp/tranzito tiếp giáp đơn
    • Transistor à émetteur à la masse
      tranzito cực phát chung
  2. máy thu thanh bán dẫn

Từ chứa "transistor"

Từ có nhắc đến "transistor"