transitionary

/træn'siʤənl/ Cách viết khác : (transitionary) /træn'siʤnəri/
Học thuật
Thân thiện
transitionary

A country is in a transitionary period after adopting a new constitution.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chuyển tiếp, quá độ: "Transitionary" mô tả trạng thái, giai đoạn, hoặc đặc điểm mang tính chất tạm thời, nằm giữa hai trạng thái, giai đoạn hoặc hình thức khác nhau. chỉ sự thay đổi từ cái sang cái mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country is in a transitionary phase between the old and new political systems. (Đất nước đang trong giai đoạn chuyển tiếp giữa hệ thống chính trị mới.)
    • This is a transitionary arrangement until the permanent office is ready. (Đây một sự sắp xếp mang tính chuyển tiếp cho đến khi văn phòng cố định sẵn sàng.)
    • The government introduced transitionary measures to ease the economic shift. (Chính phủ đã đưa ra các biện pháp quá độ để làm dịu sự chuyển đổi kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transitionary period": thời kỳ chuyển tiếp/quá độ.

    • The six months after the merger will be a critical transitionary period. (Sáu tháng sau sáp nhập sẽ một thời kỳ chuyển tiếp quan trọng.)
  • "Transitionary government": chính phủ chuyển tiếp.

    • A transitionary government was established to oversee the elections. (Một chính phủ chuyển tiếp đã được thành lập để giám sát cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Transitional (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) chuyển tiếp, quá độ.

    • The design features a transitional style between classic and modern. (Thiết kế phong cách chuyển tiếp giữa cổ điển hiện đại.)
  • Transition (n): sự chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi.

    • The transition to renewable energy is essential. (Sự chuyển đổi sang năng lượng tái tạo rất cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Interim: tạm thời, lâm thời (nhấn mạnh tính chất tạm thời trong thời gian chờ đợi).
  • Provisional: tạm thời, tạm quyền.
  • Intermediary: trung gian (nhấn mạnh vị trígiữa).
Lưu ý
  • "Transitionary" "Transitional": Hai từ này có nghĩa giống hệt nhau có thể thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh. "Transitional" dạng phổ biến được sử dụng thường xuyên hơn so với "transitionary".
transitionary

A country is in a transitionary period after adopting a new constitution.

tính từ
  1. chuyển tiếp, quá độ
    • a transitional movement
      chuyển động chuyển tiếp
    • transitional period
      thời kỳ quá độ