translational

/træns'leiʃənl/
Học thuật
Thân thiện
translational

The scientist studies the translational motion of the sliding block.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự tịnh tiến: Mô tả một loại chuyển động trong đó mọi điểm của vật thể di chuyển theo cùng một hướng cùng một khoảng cách, không sự quay.
    • Liên quan đến sự chuyển đổi hoặc dịch thuật: Trong các ngữ cảnh khoa học rộng hơn, có thể liên quan đến quá trình chuyển đổi kiến thức hoặc ý tưởng từ lĩnh vực này sang lĩnh vực khác ( dụ: từ nghiên cứu cơ bản sang ứng dụng thực tế).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The robot's arm has both rotational and translational motion. (Cánh tay robot cả chuyển động quay chuyển động tịnh tiến.)
    • Translational research aims to turn laboratory discoveries into new treatments for patients. (Nghiên cứu chuyển giao nhằm mục đích biến các khám phá trong phòng thí nghiệm thành phương pháp điều trị mới cho bệnh nhân.)
    • In physics, we studied the translational kinetic energy of molecules. (Trong vật , chúng tôi đã nghiên cứu động năng tịnh tiến của các phân tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Translational medicine": Y học chuyển giao, một lĩnh vực kết nối nghiên cứu khoa học cơ bản với việc chăm sóc sức khỏe thực tế.

    • He works in translational medicine, developing new drugs based on genetic research. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực y học chuyển giao, phát triển các loại thuốc mới dựa trên nghiên cứu di truyền.)
  • "Translational symmetry": Đối xứng tịnh tiến, một tính chất trong vật toán học khi một hệ thống không thay đổi khi được dịch chuyển trong không gian.

    • A crystal lattice exhibits translational symmetry. (Mạng tinh thể thể hiện tính đối xứng tịnh tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Translate (v): Dịch (ngôn ngữ); chuyển đổi, biến đổi.
  • Translation (n): Bản dịch; sự tịnh tiến; sự chuyển giao (kiến thức).
  • Translator (n): Người dịch, dịch giả; bộ chuyển đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Linear (in specific contexts): Tuyến tính (trong một số ngữ cảnh chuyển động).
  • Non-rotational: Không quay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "translational" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "translational".)

translational

The scientist studies the translational motion of the sliding block.

tính từ
  1. (toán học); (kỹ thuật) tịnh tiến
    • translational movement
      chuyển động tịnh tiến