transmigration

/,trænzmai'geiʃn/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự đầu thai, sự luân hồi
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự di cư, sự di trú
    • La transmigration des peuples
      sự di cư các dân tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transmigration"

transmigration
La transmigration des peuples est un phénomène historique majeur.