transmigrer

nội động từ
  1. (tôn giáo) đầu thai luân hồi
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) di cư, di trú
    • Ils ont transmigrer à cause de l'infertilité du sol
      họ phải di cư đất cằn cỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transmigrer"

transmigrer
Ils ont dû transmigrer à cause de l'infertilité du sol.