transmutable

/trænz'mju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
transmutable

Une substance chimique peut être transmutable en une autre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể biến đổi, có thể chuyển hóa: Chỉ tính chất của một vật, chất, hoặc ý tưởng khả năng thay đổi từ dạng này sang dạng khác, từ trạng thái này sang trạng thái khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'énergie est une forme de matière transmutable. (Năng lượngmột dạng vật chất có thể chuyển hóa.)
    • Ses opinions ne sont pas transmutables ; il est très têtu. (Quan điểm của anh ta không có thể biến đổi; anh ta rất cứng đầu.)
    • Dans les contes, le plomb transmutable en or était le rêve des alchimistes. (Trong các câu chuyện cổ tích, chì có thể chuyển hóa thành vànggiấc mơ của các nhà giả kim thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "transmutable en quelque chose": có thể chuyển hóa thành cái gì đó.
    • Cette émotion négative est transmutable en force créatrice. (Cảm xúc tiêu cực này có thể chuyển hóa thành sức mạnh sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Transmuter (động từ): chuyển hóa, biến đổi.

    • Ils cherchent à transmuter les métaux vils en or. (Họ tìm cách chuyển hóa kim loại thường thành vàng.)
  • Transmutation (danh từ): sự chuyển hóa, sự biến đổi.

    • La transmutation des éléments est un sujet de physique nucléaire. (Sự chuyển hóa các nguyên tốmột chủ đề của vậthạt nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Transformable: có thể biến đổi.
  • Convertible: có thể chuyển đổi.
  • Changeant: hay thay đổi, biến đổi (thường chỉ tính chất).
Từ trái nghĩa
  • Immuable: bất biến, không thay đổi.
  • Fixé: cố định.
  • Inaltérable: không thể biến đổi, không thể thay đổi.
transmutable

Une substance chimique peut être transmutable en une autre.

tính từ
  1. như transmuable