transoceanic

/'trænz,ouʃi'ænik/
tính từ
  1. bên kia đại dương
    • transoceanic countries
      những nước bên kia đại dương
  2. vượt đại dương
    • transoceanic navigation
      hàng hải vượt đại dương
transoceanic
A large ship makes a transoceanic voyage.