transom-bar

/træns'bɑ:/
Học thuật
Thân thiện
transom-bar

A carpenter installs a new transom-bar above the door.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kiến trúc, Xây dựng):
    • Đố cửa: Một thanh ngang bằng gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác, được lắp đặt ngang qua phần trên cùng của một cánh cửa hoặc cửa sổ. thường chức năng kết cấu để tăng cường độ cứng hoặc là bộ phận để gắn các phần khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old wooden door was reinforced with a sturdy transom-bar. (Cánh cửa gỗ được gia cố bằng một đố cửa chắc chắn.)
    • The carpenter measured the width to install the transom-bar above the window frame. (Người thợ mộc đo chiều rộng để lắp đố cửa phía trên khung cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kiến trúc cổ điển, transom-bar thường thanh ngang chia đôi một cửa sổ cao, tạo thành hai phần: phần dưới có thể mở được phần trên cố định (cửa sổ transom).
    • The Georgian-style windows feature a distinctive transom-bar that adds elegance to the facade. (Các cửa sổ theo phong cách Georgian đố cửa đặc trưng, tăng thêm vẻ thanh lịch cho mặt tiền.)
Biến thể từ liên quan
  • Transom (n): Cửa sổ nhỏ nằm ngang phía trên cửa hoặc cửa sổ lớn; hoặc chính thanh đố ngang (transom-bar) đó.
    • Light comes into the hallway through the transom above the door. (Ánh sáng lọt vào hành lang qua ô cửa sổ nhỏ phía trên cánh cửa.)
  • Lintel (n): Thanh dầm đỡ, rầm đỡ. Đây thanh ngang nằm phía trên cùng của khung cửa, chịu lực từ tường phía trên, khác với transom-bar thường nằmgiữa hoặc phần trên của cánh cửa/cửa sổ.
  • Mullion (n): Thanh đứng, trụ dọc. thanh thẳng đứng chia cửa sổ hoặc cửa ra làm nhiều phần, trái ngược với thanh ngang transom-bar.
Từ đồng nghĩa
  • Crossbar: Thanh ngang (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác).
  • Horizontal bar: Thanh ngang (cách mô tả chức năng).
transom-bar

A carpenter installs a new transom-bar above the door.

danh từ
  1. (kiến trúc) đố cửa