transsaharien

Học thuật
Thân thiện
transsaharien

Le chemin de fer transsaharien traverse un vaste désert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xuyên qua sa mạc Sahara: Mô tả một thứ đó (như một con đường, tuyến đường) băng ngang qua sa mạc Sahara.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc vượt qua sa mạc Sahara: Chỉ các hoạt động, hành trình hoặc dự án diễn ra xuyên qua sa mạc này.
  2. Danh từ giống đực:

    • Đường xe lửa xuyên Sahara: Tên riêng để chỉ một tuyến đường sắt (đã được lên kế hoạch hoặc tồn tại) chạy qua sa mạc Sahara.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un projet de route transsaharienne est à l'étude. (Một dự án đường bộ xuyên Sahara đang được nghiên cứu.)
    • Le commerce transsaharien a une longue histoire. (Thương mại xuyên Sahara có một lịch sử lâu đời.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le Transsaharien était un projet ferroviaire ambitieux. (Đường sắt Xuyên Saharamột dự án đường sắt đầy tham vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voie transsaharienne": Tuyến đường xuyên Sahara, có thểđường bộ hoặc đường sắt.
    • Les caravanes empruntaient d'anciennes voies transsahariennes. (Các đoàn lữ hành đã sử dụng những tuyến đường xuyên Sahara cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Transsaharienne (tính từ, giống cái): Dạng giống cái của tính từ "transsaharien".

    • Une route transsaharienne. (Một con đường xuyên Sahara.)
  • Saharien, saharienne (tính từ): Thuộc về sa mạc Sahara.

    • Le climat saharien. (Khí hậu sa mạc Sahara.)
Từ đồng nghĩa
  • Transdésertique (tính từ): Xuyên qua sa mạc (nghĩa tổng quát hơn, không nhất thiết chỉ Sahara).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trực tiếp)

transsaharien

Le chemin de fer transsaharien traverse un vaste désert.

tính từ
  1. xuyên Xa-ha-ra
    • Chemin de fer transsaharien
      đường xe lửa xuyên Xa-ha-ra
danh từ giống đực
  1. đường xe lửa xuyên Xa-ha-ra