transsibérien

Học thuật
Thân thiện
transsibérien

Le Transsibérien traverse les vastes paysages de la Russie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xuyên Xi-bia: Dùng để mô tả một thứ đó đi qua hoặc băng qua khu vực Xi-bia (Sibérie) của Nga.
    • Bên kia Xi-bia: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ vị tríphía bên kia của Xi-bia.
  2. Danh từ giống đực:

    • Đường xe lửa xuyên Xi-bia: Tên riêng của tuyến đường sắt dài nhất thế giới, nối liền Moskva với vùng Viễn Đông của Nga.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le réseau ferroviaire transsibérien est une merveille d'ingénierie. (Mạng lưới đường sắt xuyên Xi-biamột kỳ quan của ngành kỹ thuật.)
    • Ils ont entrepris un voyage transsibérien. (Họ đã thực hiện một cuộc hành trình xuyên Xi-bia.)
  • Danh từ:

    • Le Transsibérien traverse huit fuseaux horaires. (Đường xe lửa xuyên Xi-bia băng qua tám múi giờ.)
    • Prendre le Transsibérien est le rêve de nombreux voyageurs. (Đi tàu xuyên Xi-biaước mơ của nhiều du khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un passager du Transsibérien": Là một hành khách trên tuyến đường sắt xuyên Xi-bia.

    • Pendant une semaine, il fut un passager du Transsibérien. (Trong một tuần, anh ấymột hành khách trên tàu xuyên Xi-bia.)
  • "L'épopée transsibérienne": Cuộc phiêu lưu/hành trình xuyên Xi-bia (thường mang tính chất huyền thoại hoặc đầy thử thách).

    • Son récit décrit une véritable épopée transsibérienne. (Câu chuyện của anh ấy mô tả một cuộc phiêu lưu xuyên Xi-bia đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Sibérie (danh từ giống cái): Xi-bia, tên khu vực địa lý.
  • Transsibérienne (danh từ giống cái): Dạng giống cái của tính từ, dùng để phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa (ví dụ: - một cuộc phiêu lưu xuyên Xi-bia).
Từ đồng nghĩa
  • Transsibérien (danh từ): Không từ đồng nghĩa chính xác đâymột tên riêng. Có thể diễn đạt là (đường sắt Xi-bia) hoặc (tuyến Moskva-Vladivostok).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le Transsibérien": Thực hiện chuyến đi trên tuyến đường sắt xuyên Xi-bia.
    • Ils ont économisé pendant des années pour faire le Transsibérien. (Họ đã tiết kiệm trong nhiều năm để thực hiện chuyến đi tàu xuyên Xi-bia.)
transsibérien

Le Transsibérien traverse les vastes paysages de la Russie.

tính từ
  1. bên kia Xi-bia
  2. xuyên Xi-bia
    • Chemin de fer transsibérien
      đường xe lửa xuyên Xi-bia
danh từ giống đực
  1. đường xe lửa xuyên Xi-bia