trao tráo

  1. Nói mắt mở to nhìn thẳng: Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trao tráo
Mắt em bé trao tráo nhìn lên trần nhà.