traumatisme

danh từ giống đực
  1. (y học) chấn thương
  2. (tâmhọc) chấn thương tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "traumatisme"

traumatisme
Un enfant a subi un traumatisme après un accident de voiture.