traumatologique

Học thuật
Thân thiện
traumatologique

Un médecin traumatologique examine une radiographie du genou.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về chấn thương học: Liên quan đến chuyên ngành y học nghiên cứu về chấn thương các phương pháp điều trị.
    • Thuộc về khoa chấn thương: Liên quan đến bộ phận, dịch vụ hoặc chuyên khoa xửcác ca chấn thương trong bệnh viện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le service traumatologique de l'hôpital est très occupé. (Khoa chấn thương của bệnh viện rất bận rộn.)
    • Elle a reçu des soins traumatologiques après l'accident. ( ấy đã nhận được sự chăm sóc về chấn thương sau tai nạn.)
    • C'est un cas qui nécessite une expertise traumatologique. (Đâymột trường hợp cần chuyên môn về chấn thương học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chirurgie traumatologique": Phẫu thuật chấn thương, một chuyên ngành phẫu thuật tập trung vào điều trị chấn thương.
  • "Unité traumatologique": Đơn vị chấn thương, thườngmột khu vực chuyên biệt trong bệnh viện dành cho bệnh nhân chấn thương nặng.
Biến thể từ gần giống
  • Traumatologie (danh từ giống cái): Chấn thương học, chuyên ngành y học về chấn thương.
  • Traumatologue (danh từ): Bác sĩ chuyên khoa chấn thương.
  • Traumatisme (danh từ giống đực): Chấn thương (về thể chất hoặc tâm lý).
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à la traumatologie: Liên quan đến chấn thương học.
  • Chirurgical (dans le contexte des traumatismes): Thuộc về phẫu thuật (trong ngữ cảnh chấn thương).
traumatologique

Un médecin traumatologique examine une radiographie du genou.

tính từ
  1. xem traumatologie