travaillant

Học thuật
Thân thiện
travaillant

Le meunier nettoie les surfaces travaillantes de la meule.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, siêng năng: Dùng để mô tả một người thái độ làm việc nghiêm túc, cần cù chăm chỉ.
    • Đang làm việc: Dùng để mô tả trạng thái hiện tại của một người đang thực hiện công việc.
    • (Kỹ thuật) Làm việc: Dùng để mô tả bề mặt hoặc bộ phận của một công cụ, máy móc trực tiếp thực hiện chức năng chính (như cắt, xay, nghiền).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un étudiant très travaillant. (Đómột sinh viên rất chăm chỉ.)
    • Je l'ai appelé mais il est travaillant dans son bureau. (Tôi đã gọi cho anh ấy nhưng anh ấy đang làm việc trong văn phòng.)
    • Il faut nettoyer les surfaces travaillantes de la machine. (Cần phải làm sạch các bề mặt làm việc của máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être travaillant": tính chăm chỉ, là người chăm chỉ. Cụm này nhấn mạnh đặc điểm tính cách.
    • Elle est naturellement travaillante. ( ấy vốnngười chăm chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Travailler (động từ): Làm việc.
    • Il travaille dur. (Anh ấy làm việc chăm chỉ.)
  • Travail (danh từ): Công việc, lao động.
    • Son travail est bien fait. (Công việc của anh ấy được làm tốt.)
  • Travailleur (danh từ): Người lao động, công nhân.
    • Les travailleurs de l'usine. (Những người lao động của nhà máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Laborieux/Laborieuse: Cần cù, chịu khó.
  • Appliqué/Appliquée: Chuyên cần, cẩn thận (thường dùng trong học tập).
  • Assidu/Assidue: Chuyên cần, đều đặn.
Từ trái nghĩa
  • Paresseux/Paresseuse: Lười biếng.
  • Oisif/Oisive: Nhàn rỗi, không làm việc.
travaillant

Le meunier nettoie les surfaces travaillantes de la meule.

tính từ
  1. (Surfaces travaillantes) mặt làm việc (của cối xay...)

Từ có nhắc đến "travaillant"