travestir

ngoại động từ
  1. giả trang
    • Travestir un homme en femme
      giả trang người đàn ông thành đàn bà
  2. (nghĩa bóng) bóp méo, xuyên tạc
    • Travestir la pensée de quelqu'un
      xuyên tạc tư tưởng của ai
  3. (văn học) mô phỏng đùa, nhại
    • Travestir le poème de Nguyen Du
      nhại bài thơ của Nguyễn Du

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "travestir"

Từ có nhắc đến "travestir"