traînant

Học thuật
Thân thiện
traînant

Une robe traînante balaie le sol derrière la princesse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài, chậm chạp, lê thê: Dùng để mô tả một âm thanh, giọng nói hoặc nhịp điệu bị kéo dài ra một cách chậm chạp, thiếu sinh khí.
    • Lòng thòng, quét đất: Dùng để mô tả một bộ quần áo, đặc biệtváy hoặc áo choàng, quá dài đến mức kéo lê trên mặt đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une voix traînante et monotone. (Anh ấy có một giọng nói kéo dài đều đều.)
    • Le rythme de cette chanson est trop traînant. (Nhịp điệu của bài hát này quá chậm chạp.)
    • Elle portait une robe de mariée traînante. ( ấy mặc một chiếc váy cưới dài lòng thòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'une voix traînante": Bằng một giọng nói kéo dài, chậm rãi.
    • Il a répondu d'une voix traînante, comme s'il était fatigué. (Anh ấy trả lời bằng một giọng nói kéo dài, như thể đang mệt mỏi.)
  • "Une mélodie traînante": Một giai điệu chậm rãi, buồn tẻ.
    • Une mélodie traînante se faisait entendre au loin. (Một giai điệu chậm rãi vang lên từ đằng xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Traîner (động từ): Kéo lê, bước, lê la.
    • Ne traîne pas tes pieds ! (Đừng chân như thế!)
  • Traînée (danh từ): Vệt, dấu vết (vết dầu, khói...); (nghĩa xấu) người đàn bà lăng loàn.
    • Une traînée de poudre (một vệt thuốc súng - nghĩa bóng: lan truyền nhanh chóng).
Từ đồng nghĩa
  • Lent: Chậm.
  • Trainard: Chậm chạp, lề mề (về tốc độ).
  • Long: Dài (về trang phục).
Từ trái nghĩa
  • Vif: Nhanh nhẹn, sôi nổi.
  • Dynamique: Năng động.
  • Court: Ngắn.
traînant

Une robe traînante balaie le sol derrière la princesse.

tính từ
  1. kéo dài ra
    • Voix traînante
      giọng kéo dài ra
  2. quét đất lòng thòng
    • Robe traînante
      áo dài lòng thòng

Từ gần giống

Từ chứa "traînant"