tournant

tính từ
  1. quay
    • Pont tournant
      cầu quay quanh co
    • Rues tournantes
      đường phố quanh co
    • escalier tournant
      cầu thang xoáy ốc
    • grève tournante
      cuộc bãi công quay vòng
    • mouvement tournant
      (quân sụ) vận động bọc hậu
danh từ giống đực
  1. chỗ vòng, chỗ ngoặt
    • Tournant d'une route
      chỗ ngoặt của con đường
  2. (nghĩa bóng) bước ngoặt
    • Les tournants de l'histoire
      những bước ngoặc của lịch sử
    • attendre quelqu'un au tournant
      chờ dịp trả thù ai
    • rattraper quelqu'un au tournant
      trả thù ai khi dịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tournant
La voiture ralentit pour prendre le tournant de la route.