tree kangaroo

Định nghĩa

Danh từ:
- Chuột túi cây: "tree kangaroo" một loài thú túi sống trên cây, thuộc họ chuột túi, nguồn gốc từ New Guinea miền bắc Australia. Đặc điểm nổi bật chân trước chân sau chiều dài tương đương nhau, giúp chúng leo trèo giỏi trên cây.

dụ sử dụng
  • (Chuột túi cây một tay leo trèo điêu luyện, sử dụng các chi khỏe mạnh để di chuyển qua tán rừng.)
  • (Chuột túi cây thường được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới ở Papua New Guinea.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a tree kangaroo": được dùng để mô tả một người hoặc vật khả năng leo trèo hoặc thích nghi với môi trường trên cao. : ( ấy leo giàn giáo như một con chuột túi cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Tree-kangaroo (cách viết dấu gạch nối): cùng nghĩa với "tree kangaroo". : (Chuột túi cây loài thú túi bản địavùng cao nguyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Arboreal wallaby: chuột túi sống trên cây (thuật ngữ khoa học).
  • Dendrolagus: tên chi khoa học của chuột túi cây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tree kangaroo
A tree kangaroo rests on a thick branch high in the rainforest canopy.