trempabilité

Học thuật
Thân thiện
trempabilité

Une tôle d'acier est testée pour sa trempabilité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khả năng tôi dày (của thép): "Trempabilité" là một thuật ngữ kỹ thuật dùng để chỉ khả năng của thép có thể đạt được độ cứng sâu bên trong sau khi trải qua quá trình xửnhiệt gọi là tôi thép. đo lường độ sâu thép có thể được làm cứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La trempe est un traitement thermique, et la tremabilité est une propriété essentielle de l'acier. (Tôi thépmột phương pháp xửnhiệt, khả năng tôi dàymột đặc tính thiết yếu của thép.)
    • La tremabilité de cet acier est excellente, ce qui permet d'obtenir une grande dureté en profondeur. (Khả năng tôi dày của loại thép này rất tốt, cho phép đạt được độ cứng caosâu bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coefficient de tremabilité": hệ số khả năng tôi dày.

    • Le coefficient de tremabilité est utilisé pour comparer différents aciers. (Hệ số khả năng tôi dày được dùng để so sánh các loại thép khác nhau.)
  • "Essai de tremabilité": thử nghiệm khả năng tôi dày.

    • L'essai Jominy est un essai de tremabilité courant. (Thử nghiệm Jominy là một thử nghiệm phổ biến về khả năng tôi dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Trempe (danh từ giống cái): quá trình tôi thép.

    • La trempe augmente la dureté de l'acier. (Quá trình tôi làm tăng độ cứng của thép.)
  • Trempable (tính từ): có thể tôi được.

    • Un acier trempable est nécessaire pour cette pièce. (Một loại thép có thể tôi đượccần thiết cho chi tiết này.)
Từ đồng nghĩa
  • Pouvoir durcissant: khả năng làm cứng (thuật ngữ kỹ thuật gần nghĩa).
Các cụm từ liên quan
  • Courbe de tremabilité: đường cong biểu thị khả năng tôi dày.
    • La courbe de tremabilité montre la dureté en fonction de la distance. (Đường cong khả năng tôi dày cho thấy độ cứng theo khoảng cách.)
Thành ngữ liên quan
trempabilité

Une tôle d'acier est testée pour sa trempabilité.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) khả năng tôi dày (của thép)