trentièmement

Học thuật
Thân thiện
trentièmement

Trentièmement, il faut vérifier les données avant de les publier.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thứ ba mươi: Dùng để giới thiệu điểm thứ ba mươi trong một danh sách, một bài diễn văn, hoặc một lập luận nhiều ý được sắp xếp theo thứ tự.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Premièrement, il faut être prudent. Deuxièmement, il faut être rapide. Trentièmement, il faut être silencieux. (Thứ nhất, cần phải thận trọng. Thứ hai, cần phải nhanh nhẹn. Thứ ba mươi, cần phải im lặng.)
    • Le rapport énumère trente recommandations. Trentièmement, il propose de réviser la loi. (Báo cáo liệt kê ba mươi khuyến nghị. Thứ ba mươi, đề xuất sửa đổi luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn phong trang trọng: "Trentièmement" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản rất trang trọng, học thuật, pháphoặc các bài phát biểu cấu trúc chặt chẽ với một số lượng ý rất lớn. Trong hầu hết các tình huống hàng ngày hoặc danh sách ngắn, người ta thường dừng lại ở "dixièmement" (thứ mười) hoặc sử dụng các cấu trúc khác.
    • Dans sa longue dissertation, il aborda trentièmement la question épineuse des droits de l'homme. (Trong bài luận văn dài của mình, điểm thứ ba mươi, ông ấy đã đề cập đến vấn đề nan giải về nhân quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Trentième (adj): thứ ba mươi.
    • C'est son trentième anniversaire. (Đósinh nhật lần thứ ba mươi của ấy.)
  • Trente (adj, n): số ba mươi.
    • Il a trente ans. (Anh ấy ba mươi tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • En trentième lieu: Ở vị trí thứ ba mươi (cách diễn đạt trang trọng khác, ít phổ biến hơn).
    • En trentième lieu, nous devons considérer l'impact économique. (Ở vị trí thứ ba mươi, chúng ta phải xem xét tác động kinh tế.)
Lưu ý về cách dùng
  • "Trentièmement" là một từ rất ít khi được sử dụng trong thực tế hiếm khi các danh sách hoặc bài nói dài đến 30 điểm được đánh số thứ tự rõ ràng. tồn tại chủ yếu để hoàn thiện hệ thống các trạng từ chỉ thứ tự trong tiếng Pháp (premièrement, deuxièmement...). Đối với các danh sách dài, người viết/nói thường chuyển sang sử dụng cáchiệu (a), b), c)...) hoặc các từ nối khác sau một vài điểm đầu tiên.
trentièmement

Trentièmement, il faut vérifier les données avant de les publier.

phó từ
  1. ba mươi