treo cổ

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động treo một người lên bằng dây thừng quanh cổ để làm chết: "treo cổ" một hình thức xử tử hoặc tự sát bằng cách thắt dây vào cổ treo lên cao, gây ngạt thở hoặc gãy đốt sống cổ.
    • Hành vi trừng phạt hoặc giết người theo cách này: "treo cổ" cũng chỉ việc thi hành án tử hình bằng phương pháp này.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Hình phạt hoặc phương tiện dùng để treo cổ: "treo cổ" có thể ám chỉ cái giá treo hoặc dây thừng dùng trong hành động này.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tên tội phạm bị treo cổ tội giết người. (Tên tội phạm bị xử tử bằng cách treo lên bằng dây thừng quanh cổ.)
    • Anh ta tự treo cổ trong nhà quẫn trí. (Anh ta tự kết liễu đời mình bằng cách thắt dây vào cổ treo lên.)
  • Danh từ:

    • Treo cổ một hình phạt tàn khốc thời xưa. (Hình phạt treo cổ một phương thức tử hình khắc nghiệt trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "án treo cổ": bản án tử hình bằng phương pháp treo cổ.

    • Hắn lãnh án treo cổ tội phản quốc. (Hắn bị kết án tử hình bằng cách treo cổ tội phản bội đất nước.)
  • "đáng treo cổ": đáng bị xử tử, thường dùng để chỉ trích hành vi xấu xa.

    • Hành động đó đáng treo cổ! (Hành động đó rất tồi tệ, đáng bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thắt cổ (động từ): hành động siết chặt dây quanh cổ để gây ngạt thở, tương tự nhưng không nhất thiết phải treo lên.

    • Nạn nhân bị thắt cổ bằng dây thừng. (Nạn nhân bị siết chặt dây quanh cổ đến chết.)
  • Xử tử (động từ): thi hành án tử hình nói chung, không riêng treo cổ.

    • Tội phạm bị xử tử vào sáng sớm. (Tội phạm bị hành quyết vào buổi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Treo: hành động đưa vật lên cao bằng dây (trong ngữ cảnh "treo cổ", "treo" hàm ý hành vi kết liễu).
  • Giết bằng cách treo cổ: mô tả trực tiếp phương pháp tử hình.
Thành ngữ liên quan
  • Treo cổ lên: cụm từ chỉ hành động tự sát bằng cách treo cổ.

    • Hắn treo cổ lên không chịu nổi áp lực. (Hắn tự tử bằng cách treo cổ quá căng thẳng.)
  • Như treo cổ: so sánh với tình trạng nguy hiểm hoặc bị trừng phạt nặng nề.

    • Cảm giác như treo cổ khi phải đối mặt với hậu quả. (Cảm giáccùng nặng nề, như sắp bị hành quyết.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "treo cổ"