tri cơ

Học thuật
Thân thiện
tri cơ

Một nhà tiên tri tri cơ được tương lai của vương quốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết trước sự tiến triển của sự vật: Chỉ khả năng nhìn thấu, dự đoán được sự vận động, phát triển hoặc kết quả của một sự việc, tình huống nào đó trước khi xảy ra hoặc hoàn tất.
    • sự nhạy bén, sáng suốt để phán đoán: Chỉ người tầm nhìn xa, sự thông minh nhạy cảm để đưa ra những phán đoán chính xác về tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà lãnh đạo tri cơ đã đưa ra những quyết định đúng đắn, giúp công ty vượt qua khủng hoảng. (Vị lãnh đạo biết trước sự tiến triển đã đưa ra những quyết định đúng đắn, giúp công ty vượt qua khủng hoảng.)
    • Ông ấy một nhà chiến lược tri cơ, luôn dự liệu được những bước đi của đối thủ. (Ông ấy một nhà chiến lược khả năng dự đoán, luôn dự liệu được những bước đi của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con mắt tri cơ": chỉ cái nhìn sáng suốt, có thể thấu hiểu dự đoán được bản chất sự phát triển của sự việc.
    • Với con mắt tri cơ, ông đã nhìn thấy tiềm năng của thị trường mới nổi này từ rất sớm. (Với cái nhìn sáng suốt biết trước, ông đã nhìn thấy tiềm năng của thị trường mới nổi này từ rất sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên tri (động từ/tính từ): đoán trước, nói trước về những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai, thường mang sắc thái huyền bí hoặc tôn giáo.
  • Linh cảm (danh từ): cảm giác, ý nghĩ mách bảo về một điều sắp xảy ra không dựa trên lý luận rõ ràng.
  • Nhạy bén (tính từ): nhanh nhạy trong việc tiếp thu, phát hiện phản ứng với các tình huống.
Từ đồng nghĩa
  • Sáng suốt: khả năng phán đoán, đánh giá một cách rõ ràng, đúng đắn.
  • Thấu thị: nhìn thấu suốt, hiểu bản chất sâu xa (thường dùng trong văn chương).
  • tầm nhìn xa: biết suy tính, dự liệu cho tương lai.
Thành ngữ liên quan
  • "Biết trước được vận mệnh": một thành ngữ diễn đạt ý tương tự về khả năng dự đoán tương lai, thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc văn học.
  • "Đoán định cơ trời": (cổ văn) hiểu dự đoán được ý trời, quy luật của tạo hóa; cách nói bóng bẩy để chỉ sự tri cơ.
tri cơ

Một nhà tiên tri tri cơ được tương lai của vương quốc.

  1. Biết trước sự tiến triển của sự vật.

Từ gần giống

Từ chứa "tri cơ"