triérarque

danh từ giống đực (sử học)
  1. viên chỉ huy thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp)
  2. phú gia bỏ tiền trang bị thuyền chiến (ở A-ten)
triérarque
Le triérarque inspecte les rames de son navire de guerre.