triều đại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời kỳ trị vì của một vị vua, một hoàng đế: Chỉ khoảng thời gian một người đứng đầu (thường là quân chủ) cai trị một quốc gia, từ khi lên ngôi đến khi kết thúc.
- Một giai đoạn lịch sử gắn liền với sự cai trị của một dòng họ quân chủ: Chỉ một thời kỳ lịch sử được đánh dấu bởi sự cai trị liên tiếp của các vị vua thuộc cùng một gia tộc hoặc dòng họ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Triều đại nhà Trần kéo dài hơn 175 năm. (Thời kỳ cai trị của các vua thuộc họ Trần kéo dài hơn 175 năm.)
- Ông ấy nghiên cứu về triều đại vua Lê Thánh Tông. (Ông ấy nghiên cứu về thời kỳ trị vì của vua Lê Thánh Tông.)
- Triều đại này được biết đến với nhiều cải cách quan trọng. (Thời kỳ cai trị này được biết đến với nhiều cải cách quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mở đầu một triều đại": bắt đầu một thời kỳ cai trị mới, thường sau một sự kiện như lên ngôi hoặc lật đổ triều đại cũ.
- Lễ đăng quang đã mở đầu cho một triều đại mới.
- "Triều đại suy tàn": thời kỳ cuối cùng khi một triều đại trở nên yếu kém và sắp sụp đổ.
- Những cuộc khởi nghĩa nổ ra khắp nơi trong thời kỳ triều đại suy tàn.
Biến thể và từ liên quan
- Triều đình (danh từ): cơ quan quyền lực trung ương, nơi vua và các quan lại bàn việc nước trong thời phong kiến.
- Triều chính (danh từ): việc chính sự, việc cai trị của triều đình.
- Vương triều (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ triều đại của một ông vua.
Từ đồng nghĩa
- Vương triều: triều đại của vua.
- Thời đại: thời kỳ lịch sử (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ gắn với quân chủ).
- Thời kỳ trị vì: khoảng thời gian một người cai trị.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Thay triều đổi đại": chỉ sự thay đổi lớn về chính quyền, chế độ cai trị (thường từ triều đại này sang triều đại khác).
- Lịch sử trải qua nhiều lần thay triều đổi đại.
- "Cơ nghiệp của một triều đại": chỉ toàn bộ sự nghiệp, thành tựu và di sản mà một triều đại để lại.
- Cố đô Huế là một phần cơ nghiệp của triều đại nhà Nguyễn.
- Thời trị vì của một ông vua hay một vị vua : Triều đại nhà Hậu - Lê ; Triều đại Quang Trung.