triandrous

/trai'ændrəs/
Học thuật
Thân thiện
triandrous

A flower with triandrous stamens sits on a wooden table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ba nhị: Thuật ngữ dùng trong thực vật học để mô tả một bông hoa chính xác ba nhị hoa. "Nhị" cơ quan sinh sản đực của hoa, thường bao gồm chỉ nhị bao phấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the flower as triandrous. (Nhà thực vật học xác định bông hoa đó ba nhị.)
    • Triandrous plants are less common in this family. (Các loài thực vật ba nhị ít phổ biến hơn trong họ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật chuyên sâu hoặc phân loại học. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Triandry (danh từ): Đặc điểm ba nhị.
  • Diandrous (tính từ): hai nhị.
  • Polyandrous (tính từ): nhiều nhị.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Cách diễn đạt mô tả tương đương "having three stamens".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
triandrous

A flower with triandrous stamens sits on a wooden table.

tính từ
  1. (thực vật học) ba nhị (hoa)