tricentenaire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Lễ kỷ niệm ba trăm năm: Một sự kiện được tổ chức để đánh dấu tròn ba trăm năm kể từ một sự kiện quan trọng nào đó, như ngày sinh, ngày mất, hoặc một cột mốc lịch sử.
- Khoảng thời gian ba trăm năm: (Nghĩa ít dùng) Chỉ chính khoảng thời gian ba trăm năm.
Tính từ:
- (Được) ba trăm năm: Dùng để mô tả một sự kiện, một hiện tượng đã tồn tại hoặc diễn ra cách đây ba trăm năm. (Từ này ít được dùng với vai trò tính từ).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La ville prépare le tricentenaire de sa fondation. (Thành phố đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm ba trăm năm ngày thành lập của mình.)
- Célébrer le tricentenaire d'un poète. (Tổ chức lễ kỷ niệm ba trăm năm một nhà thơ.)
- Tính từ:
- Un anniversaire tricentenaire. (Một lễ kỷ niệm ba trăm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc văn hóa để chỉ các dịp kỷ niệm lớn, có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
- Có thể dùng với các giới từ như "du", "de" để chỉ rõ đối tượng được kỷ niệm (ví dụ: - lễ kỷ niệm ba trăm năm ngày sinh của Voltaire).
Biến thể và từ gần giống
- Bicentenaire (n.m): Lễ kỷ niệm hai trăm năm.
- Centenaire (n.m): Lễ kỷ niệm một trăm năm.
- Quadricentenaire / Quatercentenaire (n.m): Lễ kỷ niệm bốn trăm năm. (Từ hiếm gặp hơn).
- Anniversaire (n.m): Ngày kỷ niệm (nói chung, cho bất kỳ số năm nào).
Từ đồng nghĩa
- Troisième centenaire: (Cụm từ) Kỷ niệm thứ ba trăm năm. (Cách diễn đạt dài hơn và ít phổ biến hơn).
- Commémoration des trois cents ans: (Cụm từ) Lễ tưởng niệm ba trăm năm.
tính từ
- (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (được) ba trăm năm
danh từ giống đực
- kỷ niệm ba trăm năm
- Célébrer le tricentenaire d'un poètetổ chức kỷ niệm ba trăm năm một nhà thơ