trichina

/tri'kainə/
Học thuật
Thân thiện
trichina

A scientist examines a trichina under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giun xoắn: Một loại giun tròn ký sinh nhỏ, tên khoa học Trichinella spiralis. Loại ký sinh trùng này có thể lây nhiễm sang người động vật, thường thông qua việc ăn thịt chưa nấu chín kỹ chứa ấu trùng của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Under the microscope, the trichina larvae were visible in the muscle tissue. (Dưới kính hiển vi, ấu trùng giun xoắn có thể nhìn thấy trong .)
    • The disease caused by the trichina parasite is called trichinosis. (Bệnh do ký sinh trùng giun xoắn gây ra được gọi là bệnh giun xoắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trichina cyst": nang giun xoắn. Đây dạng ấu trùng nằm bất động, được bao bọc trong một lớp vỏ bên trong của vật chủ.
    • The inspection aims to detect trichina cysts in pork. (Việc kiểm tra nhằm phát hiện các nang giun xoắn trong thịt lợn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trichinae (n, số nhiều): dạng số nhiều của "trichina".
    • The scientist studied several trichinae under the microscope. (Nhà khoa học đã nghiên cứu một vài con giun xoắn dưới kính hiển vi.)
  • Trichinosis (n): Bệnh giun xoắn, tình trạng nhiễm trùng do loại ký sinh trùng này gây ra.
    • Proper cooking of meat can prevent trichinosis. (Nấu chín kỹ thịt có thể ngăn ngừa bệnh giun xoắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Trichinella spiralis: Tên khoa học đầy đủ của loại giun xoắn phổ biến nhất.
  • Parasitic nematode: Giun tròn ký sinh (mô tả chung về loại sinh vật này).
Thông tin bổ sung
  • Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh y học, thú y an toàn thực phẩm. liên quan mật thiết đến việc cảnh báo về nguy sức khỏe khi ăn thịt lợn, thịt gấu hoặc một số loại thịt hoang dã chưa được nấu chín đúng cách.
trichina

A scientist examines a trichina under a microscope.

danh từ, số nhiều trichinae
  1. (động vật học) giun xoắn

Từ gần giống

Từ chứa "trichina"