trichoptera

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ cánh lông (Caddis flies): "Trichoptera" một danh từ khoa học, dùng để chỉ một bộ côn trùng tên thông thường "caddis flies" (ruồi caddis). Đây một nhóm côn trùng cánh phủ lông nhỏ, thường sống gần nước ấu trùng của chúng thường làm tổ bằng lụa các mảnh vụn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The order Trichoptera includes over 14,000 species worldwide. (Bộ Trichoptera bao gồm hơn 14.000 loài trên toàn thế giới.)
    • Trichoptera are often used as bioindicators for water quality. (Các loài thuộc bộ Trichoptera thường được dùng làm chỉ thị sinh học cho chất lượng nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trichoptera thường xuất hiện trong các văn bản khoa học về côn trùng học, sinh thái học hoặc nghiên cứu về sinh vật chỉ thị.
    • The study focused on the life cycle of Trichoptera in freshwater ecosystems. (Nghiên cứu tập trung vào vòng đời của bộ Trichoptera trong các hệ sinh thái nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trichopteran (danh từ/ tính từ): thuộc về bộ Trichoptera hoặc một loài trong bộ này.
    • The trichopteran larvae build protective cases. (Ấu trùng của loài thuộc bộ cánh lông xây dựng các vỏ bảo vệ.)
  • Trichopterous (tính từ): đặc điểm của bộ Trichoptera.
Từ đồng nghĩa
  • Caddis flies: tên thông thường của bộ Trichoptera.
    • Caddis flies are closely related to butterflies and moths. (Ruồi caddis quan hệ họ hàng gần với bướm ngày bướm đêm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Trichoptera" một thuật ngữ khoa học chuyên ngành, không động từ hoặc cụm động từ đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Trichoptera" không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trichoptera"