trickiness

Không tìm thấy từ "trickiness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính chất gian trá, xảo quyệt : Chỉ đặc điểm của một người hoặc hành động có tính chất lừa dối, không trung thực, dùng mưu mẹo. Tính chất phức tạp, rắc rối : Chỉ đặc điểm của một tình huống, vấn đề hoặc vật thể khó hiểu, khó giải quyết hoặc dễ gây nhầm lẫn. Ví dụ sử dụng Danh từ : I was wary of the salesman's trickiness. (Tôi cảnh giác với tính xảo quyệt của người bán hàng....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The quality of being difficult to deal with or understand due to complexity or subtlety : This refers to something that is not straightforward, requiring careful thought, skill, or caution to navigate. 2. The quality of being deceitful or crafty : This refers to a sly, cunning, or dishonest nature in a person or situation. Examples of Usage (Here, 'trickiness' refers to the...

See full definition →