tridactylous

/trai'dæktil/ Cách viết khác : (tridactylous) /trai'dæktiləs/
Học thuật
Thân thiện
tridactylous

The bird's tridactylous foot left a distinct three-toed print in the soft mud.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ba ngón (chân hoặc tay): Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả động vật ba ngón trên mỗi chi (thường chi sau). Đây một đặc điểm hình thái học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The extinct bird was tridactylous, leaving distinct three-toed footprints in the fossil record. (Loài chim tuyệt chủng đó ba ngón, để lại những dấu chân ba ngón đặc trưng trong hồ sơ hóa thạch.)
    • Some species of sloths are tridactylous, which aids in their arboreal lifestyle. (Một số loài lười ba ngón, điều này hỗ trợ cho lối sống trên cây của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: "Tridactylous" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học như động vật học, cổ sinh vật học giải phẫu học để mô tả chính xác cấu trúc chi.
    • The tridactylous structure of its hind limbs suggests it was a fast runner. (Cấu trúc ba ngón ở chi sau của gợi ý rằng một loài chạy nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tridactyl (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "tridactylous".

    • The tridactyl footprint was clearly visible in the mud. (Dấu chân ba ngón có thể nhìn thấy rõ ràng trong bùn.)
  • Tridactyly (danh từ): Trạng thái hoặc đặc điểm ba ngón.

    • Tridactyly is a common trait among certain groups of dinosaurs. (Đặc điểm ba ngón phổ biếnmột số nhóm khủng long nhất định.)
Từ đồng nghĩa
  • Three-toed: ba ngón (từ thông dụng hơn, ít mang tính học thuật).
    • The three-toed sloth moves very slowly. (Con lười ba ngón di chuyển rất chậm.)
Từ trái nghĩa
  • Didactylous: hai ngón.
  • Tetradactylous: bốn ngón.
  • Pentadactylous: năm ngón (nhưcon người nhiều động vật khác).
tridactylous

The bird's tridactylous foot left a distinct three-toed print in the soft mud.

tính từ
  1. (động vật học) ba ngón