triennal

/trai'enjəl/
Học thuật
Thân thiện
triennal

Le musée organise une exposition triennale d'art moderne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ( thời hạn) ba năm: Dùng để mô tả một sự kiện, kế hoạch hoặc chu kỳ diễn ra hoặc kéo dài trong khoảng thời gian ba năm.
    • Ba năm một lần: Dùng để mô tả một sự kiện lặp lại theo định kỳ ba năm một lần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le plan triennal de développement a été approuvé. (Kế hoạch ba năm phát triển đã được phê duyệt.)
    • C'est une exposition triennale qui attire des artistes du monde entier. (Đómột triển lãm ba năm một lần thu hút các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới.)
    • Un contrat triennal lie l'université et l'entreprise. (Một hợp đồng ba năm ràng buộc trường đại học doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Événement triennal": Sự kiện ba năm một lần.

    • La Biennale de Venise est en fait un événement triennal très prestigieux. (Triển lãm Venice thực chấtmột sự kiện ba năm một lần rất uy tín.)
  • "Budget triennal": Ngân sách ba năm.

    • La municipalité a adopté un nouveau budget triennal. (Thành phố đã thông qua một ngân sách ba năm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Triennialité (danh từ giống cái): Tính chất ba năm một lần, chu kỳ ba năm.

    • La triennialité de ce festival est bien établie. (Tính chất ba năm một lần của lễ hội này đã được xác lập rõ ràng.)
  • Triennalement (trạng từ): Mỗi ba năm một lần, theo định kỳ ba năm.

    • Les membres du comité sont renouvelés triennalement. (Các thành viên của ủy ban được thay mới mỗi ba năm một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • De trois ans: ( thời hạn) ba năm.
  • Qui a lieu tous les trois ans: diễn ra ba năm một lần.
Từ trái nghĩa
  • Annuel: hàng năm, một năm một lần.
  • Biennal: hai năm một lần.
  • Mensuel: hàng tháng.
  • Trimestriel: hàng quý.
triennal

Le musée organise une exposition triennale d'art moderne.

tính từ
  1. (dài) ba năm
    • Plan triennal
      kế hoạch ba năm
  2. ba năm một lần
    • Exposition triennale
      triển lãm ba năm một lần

Từ có nhắc đến "triennal"