triform

/'traifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
triform

A triform sculpture stands in the center of the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ba dạng, ba hình thể: Mô tả một thứ đó tồn tại hoặc xuất hiện dưới ba hình thức, kiểu dáng hoặc biểu hiện khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient symbol was triform, representing the three phases of the moon. (Biểu tượng cổ xưa ba dạng, tượng trưng cho ba giai đoạn của mặt trăng.)
    • Their approach to the problem was triform, involving analysis, experimentation, and synthesis. (Cách tiếp cận vấn đề của họ ba dạng, bao gồm phân tích, thực nghiệm tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triform nature": bản chất ba dạng.
    • The deity was worshipped for its triform nature, embodying creation, preservation, and destruction. (Vị thần được tôn thờ bản chất ba dạng của mình, hiện thân cho sự sáng tạo, bảo tồn hủy diệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Triformity (danh từ): tính chất ba dạng.
    • The triformity of the structure made it unique. (Tính chất ba dạng của cấu trúc khiến trở nên độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Threefold: gấp ba, ba phần.
  • Tripartite: chia làm ba phần.
Từ trái nghĩa
  • Uniform: chỉ một dạng, đồng nhất.
  • Biform: hai dạng.
triform

A triform sculpture stands in the center of the park.

tính từ
  1. ba dạng