trifouillée

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đống lộn xộn: Một đống hỗn độn, không trật tự, thườngcác đồ vật bị vứt bừa bãi.
    • Trận đòn: Một trận đánh đập, một sự trừng phạt thân thể bằng bạo lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a laissé une trifouillée de vêtements sur le sol. (Anh ấy để lại một đống lộn xộn quần áo trên sàn.)
    • Regarde cette trifouillée d'outils dans le garage ! (Hãy nhìn đống lộn xộn dụng cụ trong gara kìa!)
    • Il a reçu une bonne trifouillée pour sa bêtise. ( đã nhận một trận đòn ra trò trò ngốc nghếch của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flanquer une trifouilléequelqu'un)": (Thông tục) Cho ai đó một trận đòn.
    • Si tu continues, je vais te flanquer une trifouillée ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ cho mày một trận đòn!)
Biến thể từ gần giống
  • Trifouiller (động từ, thân mật): Bới tung, lục lọi, làm cho lộn xộn.
    • Arrête de trifouiller dans mes affaires ! (Đừng lục lọi đồ đạc của tôi nữa!)
  • Fouillis (danh từ giống đực): Sự lộn xộn, mớ hỗn độn (từ trang trọng hơn một chút).
Từ đồng nghĩa
  • Bazar (danh từ giống đực): Sự lộn xộn, cảnh hỗn độn.
  • Pagaille (danh từ giống cái): Sự hỗn loạn, lộn xộn.
  • Raclée (danh từ giống cái, thông tục): Trận đòn.
  • Correction (danh từ giống cái): Sự trừng phạt, trận đòn.
Lưu ý
  • Mức độ trang trọng: Từ "trifouillée" là từ thân mật, thông tục. không phù hợp để sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết chính thức.
  • Giới tính từ: Vì là danh từ giống cái, các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống cái (une, cette, bonne...).
danh từ giống cái
  1. (thân mật) đống lộn xộn
    • Trifouillée d'outils
      đống lộn xộn dụng cụ
  2. (thông tục) trận đòn
    • Flanquer une trifouillée
      cho một trận đòn