trijumeau

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) dây thần kinh sinh ba: Dùng để mô tả một dây thần kinh sọ quan trọng ba nhánh chính.
    • (Thuộc về) trẻ sinh ba: (Từ hiếm, ít dùng) Dùng để mô tả những đứa trẻ sinh ba.
  2. Danh từ giống đực:

    • Dây thần kinh sinh ba: Tên một dây thần kinh sọ (dây thần kinh số V), chức năng cảm giác chính cho mặt chức năng vận động cho một số .
    • Trẻ sinh ba: (Từ hiếm, ít dùng) Một trong ba đứa trẻ được sinh ra cùng một lần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le nerf trijumeau est essentiel pour la sensibilité faciale. (Dây thần kinh sinh ba rất cần thiết cho cảm giácmặt.)
    • Une grossesse trijumeau est rare. (Mang thai bahiếm.)
  • Danh từ:

    • Le trijumeau innerve la mâchoire. (Dây thần kinh sinh ba chi phối cho hàm.)
    • Il est l'aîné des trijumeaux. (Anh ấyngười anh cả trong bộ ba sinh đôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Névralgie du trijumeau": Chứng đau dây thần kinh sinh ba, một tình trạng y tế gây đau đớn dữ dộimặt.
    • La névralgie du trijumeau est une maladie très douloureuse. (Chứng đau dây thần kinh sinh bamột căn bệnh rất đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trijumelle (n.f): (Từ hiếm) Một trong ba đứa trẻ nữ sinh ba.
  • Trijumeaux (n.m.pl): Dạng số nhiều của "trijumeau", chỉ các dây thần kinh sinh ba hoặc nhóm trẻ sinh ba.
  • Triplés, triplées (n.m.pl/n.f.pl): Từ thông dụng hơn để chỉ trẻ sinh ba.
Từ đồng nghĩa
  • Nerf trijumeau (cụm danh từ): Dây thần kinh sinh ba (nghĩa giải phẫu).
  • Triplés (danh từ): Trẻ sinh ba (nghĩa chỉ người, thông dụng hơn).
tính từ
  1. (Nerf trijumeau) (giải phẫu) học dây thần kinh sinh ba
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học dây thần kinh sinh ba
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) trẻ sinh ba