trilingue

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết ba thứ tiếng: Dùng để mô tả một người khả năng nói, đọc viết thông thạo ba ngôn ngữ khác nhau.
    • (Được viết hoặc thể hiện) bằng ba thứ tiếng: Dùng để mô tả một văn bản, tài liệu, bảng chỉ dẫn, hoặc một sự kiện trong đó nội dung được trình bày bằng ba ngôn ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est trilingue : elle parle couramment le français, l'anglais et l'espagnol. ( ấy biết ba thứ tiếng: ấy nói thông thạo tiếng Pháp, tiếng Anh tiếng Tây Ban Nha.)
    • Nous recherchons un assistant trilingue pour ce poste. (Chúng tôi đang tìm một trợbiết ba thứ tiếng cho vị trí này.)
    • Le site web du musée est trilingue. (Trang web của bảo tàng ba thứ tiếng.)
    • Ils ont publié un dictionnaire trilingue. (Họ đã xuất bản một cuốn từ điển bằng ba thứ tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Éducation trilingue": Giáo dục song ngữ (mở rộng thành ba ngôn ngữ). Mô hình giáo dục sử dụng ba ngôn ngữ làm phương tiện giảng dạy.
    • Cette école internationale propose un programme d'éducation trilingue. (Ngôi trường quốc tế này cung cấp một chương trình giáo dục ba ngôn ngữ.)
  • "Famille trilingue": Gia đình sử dụng ba ngôn ngữ. Thường dùng để chỉ môi trường gia đình nơi ba ngôn ngữ được sử dụng thường xuyên.
    • Ils forment une famille trilingue très dynamique. (Họ tạo nên một gia đình sử dụng ba thứ tiếng rất năng động.)
Biến thể từ liên quan
  • Trilinguisme (danh từ giống đực): Tình trạng biết sử dụng ba ngôn ngữ; chính sách sử dụng ba ngôn ngữ.
    • Le trilinguisme est un atout majeur dans le monde des affaires. (Việc biết ba thứ tiếngmột lợi thế lớn trong thế giới kinh doanh.)
  • Bilingue (tính từ): Biết hai thứ tiếng / bằng hai thứ tiếng.
  • Multilingue (tính từ): Biết nhiều thứ tiếng / bằng nhiều thứ tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Polyglotte (tính từ/danh từ): (Người) biết nhiều thứ tiếng. (Từ này thường chỉ người, có thể bao hàm nhiều hơn ba ngôn ngữ).
Cụm từ liên quan
  • Être trilingue en/à...: Biết ba thứ tiếng là...
    • Il est trilingue en français, arabe et allemand. (Anh ấy biết ba thứ tiếng là tiếng Pháp, tiếngRập tiếng Đức.)
tính từ
  1. biết ba thứ tiếng
  2. (bằng) ba thứ tiếng
    • Inscription trilingue
      câu ghi bằng ba thứ tiếng