trinh nữ

  1. 1 dt. Người con gái còn trinh.
  2. 2 dt. Cây mọc dại thành bụi lớn, nhiều gai nhỏ bé, xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại nhiều cứng; còn gọi là cây xấu hổ, mi--da.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trinh nữ"

trinh nữ
Một cô gái trẻ được mọi người gọi là trinh nữ.