trinh nữ

Học thuật
Thân thiện
trinh nữ

Một cô gái trẻ được mọi người gọi là trinh nữ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người con gái còn trinh: Chỉ người phụ nữ chưa từng quan hệ tình dục.
    • Một loài cây: Cây thân thảo, mọc thành bụi, đặc điểm cụp lại khi bị chạm vào; còn tên gọi khác cây xấu hổ, cây mắc cỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • Trong một số nền văn hóa, trinh nữ được tôn trọng bảo vệ.
    • Truyền thuyết kể về một vị trinh nữ đã hi sinh thân mình đất nước.
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Trẻ con thường thích chạm vào cây trinh nữ để xem cụp lại.
    • Cây trinh nữ mọc hoang dạinhiều bờ ruộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trinh nữ" trong văn chương: Thường được dùng với sắc thái trang trọng, cổ điển để chỉ người con gái trong trắng, thuần khiết.

    • Hình ảnh người trinh nữ trong thơ ca thường gắn với vẻ đẹp thanh khiết mong manh.
  • "Trinh nữ" trong tôn giáo, tín ngưỡng: Có thể chỉ những người nữ được thờ cúng hoặc gắn với các câu chuyện linh thiêng.

    • Bức tượng thờ một vị trinh nữ được đặtgian chính của đền.
Biến thể từ liên quan
  • Trinh (tính từ): Chỉ trạng thái còn nguyên vẹn, chưa bị xâm phạm (thường nói về tiết hạnh).
  • Trinh tiết (danh từ): Phẩm giá sự trong trắng của người con gái (cách dùng cổ).
  • Cây xấu hổ / cây mắc cỡ (danh từ): Tên gọi khác phổ biến của cây trinh nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng trinh (danh từ): Chỉ trạng thái còn trinh nguyên (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc tôn giáo).
  • Gái đồng trinh (danh từ): Cách gọi khác của người con gái còn trinh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trinh nữ" (chỉ người) ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường, thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng, tôn giáo. Trong giao tiếp đời thường, người ta xu hướng dùng các cách diễn đạt khác ít tính chất ước lệ hơn.
  • Khi dùng để chỉ loài cây, từ "trinh nữ" ít phổ biến hơn so với tên gọi "cây xấu hổ" hoặc "cây mắc cỡ".
trinh nữ

Một cô gái trẻ được mọi người gọi là trinh nữ.

  1. 1 dt. Người con gái còn trinh.
  2. 2 dt. Cây mọc dại thành bụi lớn, nhiều gai nhỏ bé, xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại nhiều cứng; còn gọi là cây xấu hổ, mi--da.

Từ chứa "trinh nữ"