trinh sát

Học thuật
Thân thiện
trinh sát

Một chiến sĩ trinh sát quan sát địa hình qua ống nhòm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người lính, đơn vị hoặc phương tiện được giao nhiệm vụ dò xét, thu thập thông tin về đối phương, địa hình hoặc tình huống, thường trong lĩnh vực quân sự hoặc an ninh.
    • Hoạt động dò xét, thu thập thông tin mật (dùng như một khái niệm).
  2. Động từ:

    • Hành động dò xét, thăm dò, quan sát một cách mật để nắm tình hình, đặc biệt tình hình quân sự, địch tình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đội trinh sát của ta đã mật tiếp cận doanh trại địch.
    • Máy bay trinh sát không người lái đang bay trên vùng trời biên giới.
    • Nhiệm vụ trinh sát đã được hoàn thành xuất sắc.
  • Động từ:

    • Chúng tôi được lệnh đi trinh sát khu vực phía trước.
    • Bộ đội đang trinh sát tình hình địch để chuẩn bị cho trận đánh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động trinh sát": chỉ toàn bộ quá trình, hệ thống công tác dò xét, thu thập tin tức tình báo.

    • Hoạt động trinh sát đóng vai trò then chốt trong chiến lược quân sự.
  • "trinh sát chiến trường": hoạt động hoặc lực lượng trinh sát được tiến hành trực tiếp trên khu vực tác chiến.

    • Các chiến sĩ trinh sát chiến trường phải kỹ năng ẩn nấp quan sát tinh tường.
Biến thể từ liên quan
  • Trinh sát viên (danh từ): người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ trinh sát.

    • Anh ấy một trinh sát viên dày dạn kinh nghiệm.
  • Thám sát (động từ): có nghĩa gần tương tự, chỉ việc dò xét, điều tra kỹ lưỡng (thường dùng trong cảnh sát, điều tra).

    • Công an đang thám sát hang ổ của băng nhóm tội phạm.
  • Do thám (động từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hành động theo dõi, rình mò của đối phương.

    • Kẻ địch đang tìm cách do thám căn cứ của ta.
Từ đồng nghĩa
  • Dò xét: tìm hiểu, thăm dò một cách thận trọng, kín đáo.
  • Thăm dò: tìm hiểu ý kiến, tình hình để biết trước.
  • Quan sát: xem xét kỹ lưỡng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính mật như "trinh sát").
Các cụm từ liên quan
  • Đi trinh sát: thực hiện nhiệm vụ trinh sát.

    • Tiểu đội được cử đi trinh sát từ sáng sớm.
  • Nhiệm vụ trinh sát: công việc cụ thể được giao cho lực lượng trinh sát.

    • Họ nhận nhiệm vụ trinh sát địa hình khu vực rừng núi.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Mắt trinh sát: (nghĩa bóng) chỉ khả năng quan sát tinh tường, nhạy bén như một chiến sĩ trinh sát.

    • Với đôi mắt trinh sát, anh ấy phát hiện ra vết tích lạ ngay lập tức.
  • Trinh sát ảnh: kỹ thuật hoặc hoạt động trinh sát bằng cách chụp ảnh từ trên cao (máy bay, vệ tinh).

    • Nhờ trinh sát ảnh, ta đã xác định được vị trí chính xác của mục tiêu.
trinh sát

Một chiến sĩ trinh sát quan sát địa hình qua ống nhòm.

  1. Dò xét tình hình quân địch.